Khung thời gian khấu ngốn các loại tài sản cố định mới nhất

Chia sẻ chỉ dẫn mẹo bí quyết Khung thời gian khấu ngốn các loại tài sản cố định mới nhất Mới nhất FULL chi tiết đầy đủ có Images video HD …( Update lần cuối : 2021-09-04 23:11:12 )

Khi mua tài sản cố định về công ty kế toán tài chính phải dựa vào khuông thời gian trích khấu ngốn tài sản cố định được quy định tại phụ lục 01 của thông tư 45/2013/TT-BTC để xác định thời gian trích khấu ngốn cho từng loại tài sản cố định cụ thể. Nếu trích khấu ngốn sớm chóng rộng khuông thì chi phí (CP) vượt khuông đó sẽ bị loại ra ngoài chi phí (CP) được trừ của kỳ đó Khi tính thuế (tax) thu nhập Công ty (CTY, DN).

KHUNG THỜI GIAN TRÍCH KHẤU HAO CÁC LOẠI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

 

Danh mục các group tài sản cố định

Thời gian trích khấu ngốn tối thiểu (năm)

Thời gian trích khấu ngốn tối đa (năm)

A – Máy móc, thiết bị động lực

 

 

1. Máy phát động lực

8

15

2. Máy phát điện, thuỷ điện, nhiệt độ điện, phong điện, láo hợp khí.

7

20

3. Máy biến áp và thiết bị sức điện

7

15

4. Máy móc, thiết bị động lực khác

6

15

B – Máy móc, thiết bị công tác

 

 

1. Máy công cụ

7

15

2. Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai khoáng

5

15

3. Máy kéo

6

15

4. Máy dùng cho nông, lâm nghiệp

6

15

5. Máy bơm nước và xăng dầu

6

15

6. Thiết bị luyện kim, gia công địa điểm phía trên chống gỉ và ăn mòn kim khí

7

15

7. Thiết bị chuyên dùng sản xuất các loại hoá chất

6

15

8. Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây dựng, đồ sành sứ, thuỷ tinh

10

20

9. Thiết bị chuyên dùng sản xuất các linh khiếu nại và điện tử, quang đãng học tập, cơ khí chính xác

5

15

10. Máy móc, thiết bị dùng trong các ngành sản xuất da, in văn phòng phẩm và văn hoá phẩm

7

15

11. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành dệt

10

15

12. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc

5

10

13. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành giấy

5

15

14. Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm

7

15

15. Máy móc, thiết bị điện ảnh, y tế

6

15

16. Máy móc, thiết bị viễn thông, thông tin, điện tử, tin học tập và truyền hình

3

15

17. Máy móc, thiết bị sản xuất dược phẩm

6

10

18. Máy móc, thiết bị công tác khác

5

12

19. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành lọc hoá dầu

10

20

20. Máy móc, thiết bị dùng trong thăm dò khai quật dầu khí.

7

10

21. Máy móc thiết bị xây dựng

8

15

22. Cần cẩu

10

20

C – Dụng cụ làm việc đo lường, thí nghiệm

 

 

1. Thiết bị đo lường, thử nghiệm các đại lượng cơ học tập, âm học tập và nhiệt độ học tập

5

10

2. Thiết bị quang đãng học tập và quang đãng phổ

6

10

3. Thiết bị điện và điện tử

5

10

4. Thiết bị đo và phân tích lý hoá

6

10

5. Thiết bị và dụng cụ đo phóng xạ

6

10

6. Thiết bị chuyên ngành đặc biệt

5

10

7. Các thiết bị đo lường, thí nghiệm khác

6

10

8. Khuôn mẫu dùng trong công nghiệp đúc

2

5

D – Thiết bị và phương tiện vận tải

 

 

1. Phương tiện vận tải đường bộ

6

10

2. Phương tiện vận tải đường sắt

7

15

3. Phương tiện vận tải đường thuỷ

7

15

4. Phương tiện vận tải đường ko

8

20

5. Thiết bị vận chuyển đường ống

10

30

6. Phương tiện bốc dỡ, nâng mặt hàng

6

10

7. Thiết bị và phương tiện vận tải khác

6

10

E – Dụng cụ cai quản lý

 

 

1. Thiết bị tính toán, đo lường

5

8

2. Máy móc, thiết bị thông tin, điện tử và phần mềm tin học tập phục vụ cai quản lý

3

8

3. Phương tiện và dụng cụ cai quản lý khác

5

10

G – Nhà cửa, vật phong cách thiết kế

 

 

1. Nhà cửa loại vững chắc.

25

50

2. Nhà nghỉ ngơi giữa ca, ngôi nhà ăn giữa ca, Tolet, ngôi nhà thay quần áo, ngôi nhà để xe…

6

25

3. Nhà cửa khác.

6

25

4. Kho chứa, bể chứa; cầu, đường, đường băng sân cất cánh; kho bãi đỗ, sân phơi…

5

20

5. Kè, đập, cống, kênh, mương máng.

6

30

6. Bến cảng, ụ triền đà…

10

40

7. Các vật phong cách thiết kế khác

5

10

H – Súc vật, vườn cây lâu năm

 

 

1. Các loại súc vật

4

15

2. Vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả, vườn cây lâu năm.

6

40

3. Thảm cỏ, thảm cây xanh.

2

8

I – Các loại tài sản cố định hữu hình khác chưa quy định trong các group trên.

4

25

K – Tài sản cố định vô hình khác.

2

20

(Ban hành tất nhiên Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/ 04/2013 của Bộ Tài chính)
 

Tham khảo thêm: Cách tính trích khấu ngốn tài sản cố định

FULL Hướng dẫn Mẹo Khung thời gian khấu ngốn các loại tài sản cố định mới nhất chi tiết

Trong bài bác luận đã trình bày chi tiết cụ thể cách HD về Khung thời gian khấu ngốn các loại tài sản cố định mới nhất trên laptop ĐT ra làm sao ? Dân kế toán tài chính chúng ta nên làm trên máy tính thôi nha.

Share Video Youtube Clip HD Khung thời gian khấu ngốn các loại tài sản cố định mới nhất Review mới nhất

chia sẻ Share video Youtube Clip Review về Khung thời gian khấu ngốn các loại tài sản cố định mới nhất mới nhất mời các bạn xem chi tiết trong bài bác luận của tác giả

Link tải Google Drive File Khung thời gian khấu ngốn các loại tài sản cố định mới nhất

Link Download Google Drive File phần mềm Khung thời gian khấu ngốn các loại tài sản cố định mới nhất , mới nhất cập nhật tại cuối bài bác luận?
#Khung #thời #gian #khấu #ngốn #các #loại #tài #sản #cố #định #mới #nhất